125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá cước internet VNPT cáp quang XGSPON

01/03/2026 Thông tin chính thức từ VNPT

Nâng Cấp Internet Cáp Quang VNPT Công Nghệ XGSPON Mới Nhất

Bạn đang sử dụng dịch vụ điện thoại cố định IMS hoặc SIM VinaPhone của VNPT? Đừng bỏ lỡ cơ hội trải nghiệm Internet thế hệ mới XGSPON với tốc độ siêu việt và những ưu đãi nâng cấp cực kỳ hấp dẫn!

VNPT tự hào mang đến chương trình đặc quyền dành riêng cho khách hàng hiện hữu đang sử dụng các dịch vụ khác nhưng chưa trang bị Internet cáp quang. Hãy nâng cấp ngay hôm nay để trải nghiệm tiêu chuẩn kết nối nhanh vượt trội, đáp ứng hoàn hảo mọi nhu cầu học tập, làm việc và giải trí.

🎁 Đặc Quyền Dành Riêng Cho Sinh Viên & Hộ Gia Đình

Các gói cước Internet dành cho Sinh viên và Hộ gia đình không chỉ tối ưu về chi phí mà còn đi kèm hệ sinh thái tiện ích trọn vẹn:

  • Tốc độ vượt trội: Băng thông từ 300Mbps đến 10Gbps, mượt mà cho mọi tác vụ học trực tuyến, làm việc hay giải trí mà không gặp trở ngại về độ trễ.
  • Không gian mạng an toàn: Tích hợp tiện ích GreenNet/Family Safe giúp bảo vệ không gian truy cập thân thiện cho mọi thành viên.
  • Giải trí đa phương tiện: Trải nghiệm truyền hình MyTV với kho nội dung phong phú, chất lượng hiển thị sắc nét.
  • Phủ sóng toàn diện: Tùy chọn trang bị thêm Wifi Mesh giúp mở rộng vùng phủ sóng, kết nối ổn định mọi ngóc ngách trong nhà.
  • Đường truyền ổn định: Duy trì kết nối liên tục 24/7, tối ưu luồng dữ liệu cho cả gia đình cùng lúc truy cập.
  • Modem Wifi 6 hiện đại: Trang bị miễn phí Modem Wifi 6 (2 băng tần), mở rộng vùng phủ sóng và tăng cường sự ổn định cho mọi thiết bị thông minh.
Ưu đãi lắp đặt: Miễn phí cước hòa mạng cho khách hàng đăng ký thêm dịch vụ trên đường truyền có sẵn và miễn phí line thứ 2 cho khách lắp mới.

Cùng với đợt nâng tốc độ lên đến 3 lần cho toàn bộ khách hàng từ đầu năm 2025, VNPT chính thức ra mắt các gói cước thế hệ mới. Với băng thông tối thiểu từ 200Mbps, khách hàng dễ dàng tùy chọn tích hợp Truyền hình, Di động VinaPhone, giải pháp mở rộng sóng Wifi Mesh, và Thiết bị quan sát thông minh (Camera AI), kiến tạo một hệ sinh thái số toàn diện cho ngôi nhà của bạn.

Mang thông điệp “Tiên phong siêu công nghệ - Kiến tạo cuộc sống số”, VNPT cam kết liên tục nâng cấp nền tảng XGSPON và Wifi-7, mang lại chất lượng dịch vụ đẳng cấp nhất cho người dùng.

1. Bảng giá cước Internet VNPT (Cập nhật mới nhất 01/03/2026)

  • Khu vực Nội Thành: Quận 1, 3, 4, 7, 10, 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Phú, Tân Bình.
  • Khu vực Ngoại Thành: Quận 2, 5, 6, 8, 9, 12, Thủ Đức, Bình Tân, Gò Vấp, Hóc Môn, Nhà Bè, Bình Chánh.
Phân loại Gói cước Tốc độ Nội thành (đ/tháng) Ngoại thành (đ/tháng)
Cơ bản + 1 Mesh 6 Cơ bản + 1 Mesh 6
Internet Gia Đình
(Kèm Family Safe/GreenNet)
HOME 1 300 Mbps 235.000 265.000 190.000 220.000
HOME 2 500 Mbps 280.000 310.000 240.000 270.000
HOME 3 1 Gbps 320.000 350.000 280.000 310.000
Internet + Truyền hình
(MyTV App Chuẩn)
HOMETV 1 300 Mbps 255.000 285.000 210.000 240.000
HOMETV 2 500 Mbps 300.000 330.000 260.000 290.000
HOMETV 3 ~1 Gbps* - 370.000 - 330.000
Internet + Truyền hình VIP
(MyTV VIP App)
HOMETV VIP 1 300 Mbps 285.000 315.000 240.000 270.000
HOMETV VIP 2 500 Mbps 330.000 360.000 290.000 320.000
HOMETV VIP 3 ~1 Gbps* - 400.000 - 360.000
Internet + Camera VNPT
(Kèm 1 Camera Indoor + Cloud 7 ngày)
HOME CAM 1 300 Mbps - 290.000 - 250.000
HOME CAM 2 500 Mbps - 350.000 - 310.000
HOME CAM 3 ~1 Gbps* - 390.000 - 350.000

* Ghi chú: Tốc độ ~1Gbps cam kết băng thông tối thiểu 500Mbps, tối đa lên đến 1Gbps tùy điều kiện thiết bị đầu cuối.
* Phí hòa mạng ban đầu: 300.000đ/lần (Đã bao gồm VAT).

2. Giải pháp Camera Thông Minh VNPT

2.1. Ưu điểm nổi bật của dịch vụ Camera

  • Hình ảnh sắc nét: Độ phân giải chuẩn 2K tối ưu khả năng quan sát không gian.
  • Kết nối không dây: Quản lý mượt mà qua ứng dụng trên điện thoại thông minh ở bất cứ đâu.
  • Nhận diện thông minh: Trang bị công nghệ AI phân tích chủ thể và ghi hình tự động theo hướng di chuyển.
  • Đàm thoại hai chiều: Giao tiếp âm thanh rõ ràng, giúp bạn dễ dàng trò chuyện, quan tâm chăm sóc người lớn tuổi và trẻ nhỏ từ xa.
  • Lưu trữ an toàn: Tùy chọn lưu trên thẻ nhớ hoặc điện toán đám mây Cloud VNPT tốc độ cao.
  • Bảo mật thông tin: Máy chủ đặt tại Việt Nam, đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia, cam kết bảo mật quyền riêng tư của khách hàng.
  • Trang bị thiết bị & Bảo hành: VNPT lắp đặt và bảo hành dịch vụ xuyên suốt quá trình sử dụng. Tặng kèm thiết bị Camera khi khách hàng tham gia trả trước từ 6 tháng.

2.2. Bảng giá gói lưu trữ Cloud Camera

Gói cước Tiện ích lưu trữ Giá cước/tháng (đã có VAT)
Kèm 1 Camera Trong nhà Kèm 1 Camera Ngoài trời
Cloud 7 Lưu trữ 7 ngày, hỗ trợ 4 tài khoản xem 40.000 đ 60.000 đ
Cloud 15 Lưu trữ 15 ngày, hỗ trợ 4 tài khoản xem 60.000 đ 80.000 đ
Cloud 30 Lưu trữ 30 ngày, hỗ trợ 4 tài khoản xem 90.000 đ 110.000 đ

2.3. Thông số thiết bị Camera VNPT

Tính năng Camera Trong nhà (IS310P) Camera Ngoài trời (ES311P)
Độ phân giải 3MP (2K) 3MP (2K)
Góc quan sát 95º 89º
Đàm thoại hai chiều Hỗ trợ Hỗ trợ
Nhận diện chuyển động Hỗ trợ Hỗ trợ
Phân tích chủ thể Hỗ trợ Hỗ trợ
Ghi hình theo hướng di chuyển Hỗ trợ -
Chuẩn chống nước, bụi - IP66

VNPT mang lại giải pháp không gian sống thông minh, nâng tầm chất lượng cuộc sống cho khách hàng. Hãy tận dụng ưu đãi này để trải nghiệm công nghệ tiện ích với sự hỗ trợ toàn diện từ chúng tôi!

3. Gói cước Combo Internet + Di động VinaPhone

Tên Gói Tốc độ Internet Tiện ích thiết bị Ưu đãi Di động (Chủ nhóm) Giá cước (đ/tháng)
HOME SÀNH 2 300 Mbps -
  • 3GB/ngày Data 4G/5G
  • 1.500 phút gọi nội mạng
  • 89 phút gọi ngoại mạng
249.000
HOME SÀNH 4 500 Mbps 01 Wifi Mesh 5/6
  • 3GB/ngày Data 4G/5G
  • 1.500 phút nội mạng & 89 phút ngoại mạng
  • Miễn phí thoại nội nhóm (Tối đa 6 thành viên)
359.000
HOME ĐỈNH 500 Mbps Truyền hình MyTV
  • 2GB/ngày Data 4G/5G
  • 1.000 phút nội mạng & 50 phút ngoại mạng
  • Miễn phí thoại nội nhóm (Tối đa 4 thành viên)
369.000
HOME ĐỈNH 3 ~1 Gbps* MyTV + 01 Wifi Mesh 5/6
  • 2GB/ngày Data 4G/5G
  • 1.000 phút nội mạng & 50 phút ngoại mạng
  • Miễn phí thoại nội nhóm (Tối đa 4 thành viên)
399.000

Cam Kết Dịch Vụ Từ VNPT

  • Bình ổn giá cước: Chương trình khuyến mãi được duy trì liên tục trong 2 năm. Khi hết chu kỳ, hệ thống sẽ tự động cập nhật chính sách giá tốt nhất thị trường cho khách hàng.
  • Linh hoạt chuyển đổi: Chủ động nâng cấp hoặc hạ gói cước miễn phí dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế.
  • Hỗ trợ dời điểm lắp đặt: Bảo lưu hoàn toàn ưu đãi khi bạn có nhu cầu chuyển đổi không gian sống hoặc văn phòng làm việc.
  • Chất lượng thiết bị đầu cuối: 100% phần cứng do VNPT trang bị đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về truyền dẫn quốc tế.
  • Thủ tục tận nơi: Đội ngũ chuyên viên sẽ hỗ trợ khảo sát và ký kết hợp đồng ngay tại nhà, tiết kiệm tối đa thời gian cho bạn.

4. Bảng Giá Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp

Các gói cước FiberWifi/Fiber trang bị đường truyền cáp quang FTTH hiện đại, kết hợp băng thông quốc tế mở rộng lớn. Giúp doanh nghiệp duy trì hiệu suất truyền tải dữ liệu ổn định và tối ưu hóa ngân sách vận hành.

4.1. Phân hệ Gói cước Doanh Nghiệp Vừa & Nhỏ (SME)

Tên gói cước Tốc độ (Mbps) Băng thông QT tối đa (Mbps) IP Tĩnh Cước 1 Tháng (VNĐ) Gói 7 Tháng (VNĐ) Gói 14 Tháng (VNĐ)
FiberXtra1 300 15 IP Động 214.500 1.716.000 3.432.000
FiberXtra2 400 20 01 Wan Tĩnh 412.500 3.300.000 6.600.000
FiberXtra3 600 24 01 Wan Tĩnh 1.320.000 10.560.000 21.120.000
FiberXtra4 800 30 01 Wan Tĩnh 4.125.000 33.000.000 66.000.000
FiberXtra5 1000 35 01 Wan Tĩnh 6.600.000 52.800.000 105.600.000
FiberXtra6 2000 60 01 Wan Tĩnh 12.375.000 99.000.000 198.000.000
FiberS1 500 2 IP Động 355.300 2.508.000 5.016.000
FiberS2 800 5 IP Động 561.000 3.960.000 7.920.000
FiberS3 1000 12 IP Động 691.900 4.884.000 9.768.000
FiberWifi1 500 2 IP Động 402.050 2.838.000 5.676.000
FiberWifi2 800 5 IP Động 635.800 4.488.000 8.976.000
FiberWifi3 1000 12 IP Động 766.700 5.412.000 10.824.000

4.2. Phân hệ Gói cước Doanh Nghiệp Lớn (Băng thông quốc tế cam kết)

Tên gói cước Tốc độ (Mbps) Cam kết QT tối thiểu (Mbps) IP Tĩnh Cước 1 Tháng (VNĐ) Gói 7 Tháng (VNĐ) Gói 14 Tháng (VNĐ)
FiberEco1 150 3 IP Động 281.600 1.689.600 3.379.200
FiberEco2 250 4 IP Động 334.400 2.006.400 4.012.800
FiberEco3 300 6 01 Wan Tĩnh 686.400 4.118.400 8.236.800
FiberEco4 400 7 01 Wan Tĩnh 880.000 5.280.000 10.560.000
Fiber4 400 10 01 Wan Tĩnh 1.760.000 10.560.000 21.120.000
FiberEco5 500 12 01 Wan Tĩnh 2.464.000 14.784.000 29.568.000
Fiber5 500 18 01 Wan Tĩnh 3.850.000 23.100.000 46.200.000
Fiber6 600 32 01 Wan Tĩnh 6.930.000 41.580.000 83.160.000
FiberVip6 600 45 01 Wan Tĩnh 9.240.000 55.440.000 110.880.000
Fiber7 800 55 01 Wan Tĩnh 12.320.000 73.920.000 147.840.000
FiberVip7 800 65 01 Wan Tĩnh 15.400.000 92.400.000 184.800.000
Fiber8 1000 80 01 Wan Tĩnh 19.250.000 115.500.000 231.000.000
FiberVip8 1000 100 01 Wan Tĩnh 23.100.000 138.600.000 277.200.000
FiberVip9 2000 200 01 Wan Tĩnh 42.350.000 254.100.000 508.200.000

* Ghi chú: Bảng giá cước đã bao gồm VAT 10%. Giá cước có thể thay đổi theo từng thời điểm theo chính sách của VNPT.

VNPT mang lại giải pháp không gian thông minh, nâng tầm chất lượng trải nghiệm cho khách hàng. Hãy tận dụng ưu đãi này với sự hỗ trợ toàn diện từ chúng tôi!

Liên hệ tư vấn & Đăng ký trực tiếp

Đơn vị trực thuộc: VNPT Thành phố Hồ Chí Minh (VNPT TP.HCM)

Trụ sở giao dịch: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM

Hotline / Zalo tiếp nhận: 0941.773.77


* Đây là kênh thông tin bán hàng trực tiếp (First-Party) của VNPT. Chúng tôi cam kết cung cấp gói cước viễn thông chính hãng, không qua trung gian.

Tư vấn & Đăng ký Dịch vụ ngay hôm nay

Để được hỗ trợ khảo sát hạ tầng miễn phí và làm thủ tục lắp đặt nhanh chóng, Quý khách vui lòng liên hệ.

Zalo Chat Tin nhắn mới
Gọi Tư Vấn