khuyến mãi hoà mạng lắp đặt internet cáp quang VNPT từ ngày 01/06/2017
Nhằm đáp ứng nhu cầu kết nối mạng tốc độ cao và ổn định, đơn vị tư vấn và hỗ trợ đăng ký dịch vụ VNPT triển khai chương trình ưu đãi lắp đặt Internet cáp quang tại khu vực TP. Hồ Chí Minh. Với hệ thống gói cước đa dạng, chúng tôi mang đến giải pháp tối ưu chi phí, đáp ứng tốt yêu cầu sử dụng của khách hàng cá nhân, hộ gia đình và các doanh nghiệp thuộc nhiều lĩnh vực kinh doanh khác nhau.
Tóm tắt ưu đãi lắp đặt Internet cáp quang VNPT:
- ?️ Phí hòa mạng hợp lý: Chỉ 200.000đ/thuê bao đối với các gói FECO, F18, Fm, F2H và 300.000đ/thuê bao đối với các gói từ F2E đến F8.
- ? Trang bị thiết bị: Miễn phí Modem Wifi tiêu chuẩn.
- ? Tặng IP Tĩnh: Áp dụng miễn phí 01 IP Tĩnh cho khách hàng hòa mạng các gói cước từ F0 đến F8.
- ? Chiết khấu thanh toán: Giảm giá cước hàng tháng khi khách hàng tham gia đóng trước 7 tháng hoặc 14 tháng.
1. Bảng giá cước Internet cáp quang VNPT tiêu chuẩn
Dưới đây là bảng giá cước áp dụng cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp thông thường. Mức giá đóng trước thể hiện cước phí bình quân mỗi tháng đã được chiết khấu.
| Gói cước | Tốc độ (Trong nước) | Cam kết quốc tế tối thiểu | Trả từng tháng (VNĐ) | Bình quân/tháng (Đóng trước 7T) |
Bình quân/tháng (Đóng trước 14T) |
|---|---|---|---|---|---|
| FECO | 15 Mbps | Không cam kết | 160.000 | 144.000 | 136.000 |
| F18 | 20 Mbps | 180.000 | 162.000 | 153.000 | |
| Fm | 25 Mbps | 200.000 | 180.000 | 170.000 | |
| F2H | 35 Mbps | 240.000 | 216.000 | 204.000 | |
| F2E | 50 Mbps | 360.000 | 324.000 | 306.000 | |
| F2K | 60 Mbps | 400.000 | 360.000 | 340.000 | |
| F0 | 50 Mbps | 512 Kbps | 640.000 | 576.000 | 544.000 |
| F1 | 60 Mbps | 640 Kbps | 880.000 | 792.000 | 748.000 |
| F2 | 70 Mbps | 640 Kbps | 1.120.000 | 1.008.000 | 952.000 |
| F3 | 80 Mbps | 768 Kbps | 1.440.000 | 1.296.000 | 1.224.000 |
| F4 | 90 Mbps | 1 Mbps | 2.560.000 | 2.304.000 | 2.176.000 |
| F5 | 100 Mbps | 1.5 Mbps | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.740.000 |
| F6 | 120 Mbps | 2 Mbps | 6.000.000 | 5.400.000 | 5.100.000 |
| F7 | 120 Mbps | 3 Mbps | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.800.000 |
| F8 | 150 Mbps | 3 Mbps | 9.600.000 | 8.640.000 | 8.160.000 |
* Lưu ý: Bảng giá cước chưa bao gồm 10% VAT.
2. Bảng giá ưu đãi dành cho khách hàng đặc biệt
Để đồng hành cùng các đơn vị và cá nhân trong thành phố, chương trình hỗ trợ giá đặc biệt được áp dụng cho các nhóm đối tượng sau:
- Sinh viên, học sinh.
- Cán bộ nhân viên ngành Y tế, Giáo dục, Cơ quan Đảng/Nhà nước.
- Khách hàng chuyển từ nhà cung cấp dịch vụ mạng khác sang VNPT.
- Khách hàng có thẻ thành viên hoặc CBNV hệ thống Co.op Mart.
- Cán bộ công nhân viên nội bộ VNPT.
- Khách hàng đăng ký đồng thời Combo Internet FiberVNN + Truyền hình MyTV / Truyền hình HTV.
- Khách hàng đang sử dụng cáp đồng MegaVNN chuyển đổi sang cáp quang FiberVNN.
| Gói cước | Tốc độ (Trong nước) | Cam kết quốc tế tối thiểu | Trả từng tháng (VNĐ) | Bình quân/tháng (Đóng trước 7T) |
Bình quân/tháng (Đóng trước 14T) |
|---|---|---|---|---|---|
| FECO | 15 Mbps | Không cam kết | 150.000 | 135.000 | 127.500 |
| F18 | 20 Mbps | 168.750 | 151.875 | 143.438 | |
| Fm | 25 Mbps | 187.500 | 168.750 | 159.375 | |
| F2H | 35 Mbps | 225.000 | 202.500 | 191.250 | |
| F2E | 50 Mbps | 337.500 | 303.750 | 286.875 | |
| F2K | 60 Mbps | 375.000 | 337.500 | 318.750 | |
| F0 | 50 Mbps | 512 Kbps | 600.000 | 540.000 | 510.000 |
| F1 | 60 Mbps | 640 Kbps | 825.000 | 742.500 | 701.250 |
| F2 | 70 Mbps | 640 Kbps | 1.050.000 | 945.000 | 892.500 |
| F3 | 80 Mbps | 768 Kbps | 1.350.000 | 1.215.000 | 1.147.500 |
| F4 | 90 Mbps | 1 Mbps | 2.400.000 | 2.160.000 | 2.040.000 |
| F5 | 100 Mbps | 1.5 Mbps | 4.125.000 | 3.712.500 | 3.506.250 |
| F6 | 120 Mbps | 2 Mbps | 5.625.000 | 5.062.500 | 4.781.250 |
| F7 | 120 Mbps | 3 Mbps | 6.750.000 | 6.750.000 | 6.375.000 |
| F8 | 150 Mbps | 3 Mbps | 9.000.000 | 8.100.000 | 7.650.000 |
* Lưu ý: Bảng giá cước chưa bao gồm 10% VAT.
3. Thủ tục đăng ký lắp mạng VNPT tại TP.HCM
Để quá trình triển khai hợp đồng diễn ra nhanh chóng, quý khách vui lòng chuẩn bị các giấy tờ cơ bản sau:
- Khách hàng cá nhân: CMND/CCCD và Hộ khẩu trùng với địa chỉ lắp đặt. (Trường hợp địa chỉ hộ khẩu không trùng với địa chỉ lắp đặt, quý khách cần tham gia hình thức thanh toán trả trước từ 6 tháng trở lên).
- Khách hàng doanh nghiệp: Giấy phép Đăng ký kinh doanh (GPKD) và CMND/CCCD của người đại diện pháp luật. (Nếu GPKD hoặc giấy tờ không chứng minh được công ty đang hoạt động tại địa chỉ đăng ký lắp đặt, hệ thống yêu cầu thanh toán cước trước).
LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ TẬN NƠI
Quý khách hàng tại khu vực TP. Hồ Chí Minh có nhu cầu lắp đặt cáp quang không cần phải đến trực tiếp điểm giao dịch. Đội ngũ chuyên viên của chúng tôi sẽ hỗ trợ khảo sát và làm hợp đồng tận nơi.
? Hotline/Zalo: 0941.773.777 - 0911.878.868
? Email: sales@vnpttphcm.com.vn
? Địa chỉ làm việc: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, Thành Phố Hồ Chí Minh
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Thời gian triển khai lắp đặt internet sau khi đăng ký là bao lâu?
Ngay sau khi hoàn tất thủ tục hợp đồng, kỹ thuật viên sẽ tiến hành kéo cáp và lắp đặt thiết bị trong vòng 24 giờ làm việc.
2. Tôi là sinh viên thuê trọ thì có được áp dụng giá ưu đãi không?
Có. Sinh viên là đối tượng được áp dụng bảng giá ưu đãi đặc biệt. Bạn chỉ cần chuẩn bị thẻ sinh viên (còn hạn) và CMND/CCCD, đồng thời chọn phương thức thanh toán trả trước cước từ 6 tháng trở lên do địa chỉ trọ không trùng khớp hộ khẩu.
Tư vấn & Đăng ký Dịch vụ ngay hôm nay
Để được hỗ trợ khảo sát hạ tầng miễn phí và làm thủ tục lắp đặt nhanh chóng, Quý khách vui lòng liên hệ.